Summary
BECHẢI
Attacks
117122
Dang. atk.
7567
Poss. %
47%53%
Shots / On Target
610
20 / 910 / 5
810
Match stats
BECHẢI
Possession47%53%
Total shots2010
Shots on target95
Attacks117122
Dangerous attacks7567
Corners68
Fouls910
Free kicks12
Passes400447
Pass accuracy84%85%
Yellow cards11
Timeline
35’
Imoh Fred FridayField Goal
Thành Nhân Nguyễn
46’
Thành Kiên Nguyễn
46’
66’
Thế Tài Hoàng
Trọng Hùng Nguyễn
69’
69’
Ngọc Tài Trần Vũ
77’
Tuấn Anh Nguyễn
81’
Trung Hiếu PhạmFoul
Tuấn Cảnh Đoàn
85’
Origbaajo Ismaila
87’
Origbaajo IsmailaField Goal
90’
Recent form
Becamex Hồ Chí Minh U19LLLLD
LCông an Hà Nội2–1Sun 31 May
LSông Lam Nghệ An0–1Sun 24 May
LHải Phòng4–2Sat 16 May
LSHB Đà Nẵng2–0Fri 8 May
DĐông Á Thanh Hoá1–1Sat 2 May
1 pts from last 5
Head-to-head
BEC 10Draws 1016 HẢI
Hải Phòng4 – 2Becamex Hồ Chí Minh U19
Becamex Hồ Chí Minh U192 – 1Hải Phòng
Hải Phòng4 – 2Becamex Hồ Chí Minh U19
League table
V-League| # | Team | P | W | D | L | GD | Pts | Form |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1– | Công an Hà Nội | 25 | 20 | 4 | 1 | +37 | 64 | WWWDW |
| 2– | Thể Công-Viettel | 25 | 14 | 9 | 2 | +17 | 51 | DWWDD |
| 3▲1 | Ninh Bình | 25 | 14 | 6 | 5 | +19 | 48 | DWWDW |
| 4▼1 | Hà Nội | 25 | 14 | 3 | 8 | +18 | 45 | WLWWL |
| 5▲1 | Công an TP.Hồ Chí Minh | 25 | 10 | 5 | 10 | -8 | 35 | LWDDD |
| 6▲1 | Thép Xanh Nam Định | 25 | 9 | 7 | 9 | +1 | 34 | WLLLW |
| 7▼1 | Hải Phòng | 25 | 9 | 4 | 12 | +1 | 31 | LLWLL |
| 8▲2 | Hồng Lĩnh Hà Tĩnh | 25 | 7 | 8 | 10 | -11 | 29 | DLWDD |
| 9▲1 | Sông Lam Nghệ An | 25 | 7 | 6 | 12 | -11 | 27 | LLLWL |
| 10▲1 | Hoàng Anh Gia Lai | 25 | 6 | 8 | 11 | -11 | 26 | WLLDW |
| 11▼1 | Đông Á Thanh Hoá | 25 | 5 | 10 | 10 | -8 | 25 | DWLDL |
| 12▲2 | SHB Đà Nẵng | 25 | 4 | 9 | 12 | -10 | 21 | LWDWD |
| 13▼1 | Becamex Hồ Chí Minh U19 | 25 | 5 | 6 | 14 | -14 | 21 | DLLLL |
| 14▼1 | PVF-CAND | 25 | 4 | 9 | 12 | -20 | 21 | DWLDW |
Match analysis
Becamex Hồ Chí Minh U19 and Hải Phòng finished 2–1 at in V-League 10. Becamex Hồ Chí Minh U19 took the points. Full statistical breakdown — expected goals, shots, possession and the goal timeline — is below.

